Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH An Giang 2012

Đại học An Giang: chỉ tiêu tuyển sinh 2012, Xem điểm thi, điểm chuẩn 2011. Thông tin tuyển sinh mới nhất 2012 về mã ngành, chỉ tiêu ngành, trường DH An Giang trong năm nay.

Chỉ tiêu tuyển sinh 2012 ĐH An Giang

KÝ HIỆU TRƯỜNG: TAG – TỔNG CHỈ TIÊU: 4.170

Năm 2012, Trường ĐH An Giang dự kiến tuyển hơn 3.500 chỉ tiêu. Trong đó bậc ĐH có gần 4.000 chỉ tiêu. Một số ngành bậc ĐH và CĐ dự kiến được mở mới và bắt đầu tuyển sinh trong năm nay. Chỉ tiêu chi tiết như sau:

 

Trường/NgànhMã trườngMã ngànhKhối

Chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐH AN GIANG

TAG
Số 18 Ung Văn Khiêm, P.Đông Xuyên, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại: 076.3846074 – 076.3847567

Fax: 076.3842560. Website: http://www.agu.edu.vn

A. Bậc ĐH
I. Sư phạm:   

750

1. Toán học D140209A

40

2. Vật lý D140211A

40

3. Tin học D140210A,D1

40

4. Thể dục (1) D140206T

50

5. Hóa học D140212A

40

6. Sinh học D140213B

40

7. Ngữ văn D140217C

40

8. Lịch sử D140218C

40

9. Địa lý D140219C

40

10. Tiếng Anh D140231D1*

40

11. Âm nhạc (1) D140221N

30

12. Mỹ thuật (1) D140222H

30

13. Giáo dục tiểu học D140202A,C,D1

100

14. Giáo dục chính trị D140205C

40

15. GDCT – quốc phòng (1) D140252C

40

16. Giáo dục mầm non (1) D149201M

100

II. Kinh tế   

800

17. Tài chính doanh nghiệp D340203A,D1

50

18. Kế toán D340301A,D1

100

19. Kinh tế quốc tế D340120A,D1

50

20. Quản trị kinh doanh D340101A,D1

150

21. Tài chính – ngân hàng D340201A,D1

150

22. Luật kinh doanh  (Luật kinh doanh) (1) D380107A,D1

150

23. Kế toán – kiểm toán (1) D340405A,D1

100

III. Nông nghiệp   

650

24. Công nghệ sau thu hoạch (1) D540104A,B

100

25. Quản lý đất đai (1) D850103A

100

26. Nuôi trồng thủy sản D620301A,B

50

27. Chăn nuôi D620105A,B

50

28. QL tài nguyên rừng và môi trường (1) D620205A,B

100

29. Khoa học cây trồng D620110A,B

50

30. Phát triển nông thôn D620116A,B

50

31. Bảo vệ thực vật (1) D620112A,B

100

32. Thú y (1) D640101A,B

50

IV. Kỹ thuật – công nghệ   

650

33. Hệ thống thông tin quản lý (1) D340406A

100

34. Kỹ thuật phần mềm (2) D480103A,D1

100

35. QL môi trường đô thị và công nghiệp(2) D510450 (3)A,D1

100

36. Công nghệ thông tin D480201A,D1

100

37. Công nghệ thực phẩm D540101A,B

100

38. Công nghệ sinh học D420201A,B

100

39. Công nghệ kỹ thuật – môi trường D510406A, D1

50

V. Xã hội và nhân văn   

240

40. Việt Nam học (VH du lịch) D220113A,D1

50

41. Ngôn ngữ Anh D220201D1*

40

42. Công tác xã hội (1) D760101C, D1

50

43. Luật (1) D380101A,C,D1

50

44. Quản lý văn hóa (1) D220342C,D1

50

B. Bậc CĐ
I. Sư phạm:                                                                                                        430
1. SP tiếng Anh C140231D1*

100

2. Giáo dục tiểu học C140202A, C, D1

100

3. Giáo dục mầm non C140201M

150

4. SP tin học C140210A, D1

80

II. Nông nghiệp:                                                                                                 150
5. Nuôi trồng thủy sản (2) C620301A, B

50

6. Chăn nuôi (2) C620105A, B

50

7. Khoa học cây trồng (2) C620110A, B

50

III. Kỹ thuật – Công nghệ:                                                                                200
8. Công nghệ thực phẩm (2) C540102A, B

100

9. Công nghệ thông tin (2) C480201A, D1

100

IV. Xã hội nhân văn:                                                                                          300
10. Quản trị văn phòng (1) C340406C, D1

100

11. Thư ký văn phòng (1) C340407C, D1

100

12. Thiết kế đồ họa (1)C210403H, V

50

13. Thiết kế thời trang (1)C210404H, V

50

 

Ghi chú:

(1) Các ngành liên kết đào tạo
(2) Các ngành xin mở mã ngành
(3) Ngành chưa có trong danh mục ngành đào tạo cấp IV

1. Vùng tuyển:

– Các ngành sư phạm:

+ Trình độ đại học: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, quận Thốt Nốt và huyện Vĩnh Thạnh của TP Cần Thơ.

+ Trình độ cao đẳng: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang.

– Các ngành ngoài sư phạm: tuyển thí sinh thường trú tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

2. Các ngành có thi năng khiếu:

Thí sinh thi vào các ngành SP mỹ thuật, SP âm nhạc, GD thể chất, GD mầm non, thiết kế đồ họa và thiết kế thời trang, ngoài các môn văn hóa còn phải thi các môn năng khiếu theo quy định.

3. Các ngành liên kết đào tạo:

– Các ngành liên kết đào tạo: Trường đại học An Giang liên kết với các trường đại học, cao đẳng trong nước có tổ chức đào tạo và do các trường này cấp bằng.

– Năm 2012, Trường đại học An Giang liên kết các ngành đào tạo sau:

+ Ngành công nghệ sau thu hoạch liên kết với Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội;

+ Ngành luật liên kết với Khoa luật, Đại học Huế;

+ Các ngành giáo dục chính trị quốc phòng và giáo dục mầm non liên kết với ĐHSP – Đại học Huế;

+ Các ngành quản lý tài nguyên rừng và môi trường, bảo vệ thực vật, thú y liên kết với Trường ĐH Nông  lâm Huế;

+ Các ngành kế toán – kiểm toán (405), hệ thống thông tin kế toán (406) và Luật kinh doanh liên kết với Trường ĐH Kinh tế – luật (Đại học Quốc gia TP.HCM);

+ Các ngành quản lý đất đai, công tác xã hội, quản lý văn hóa liên kết với Trường ĐH Đồng Tháp

+ Các ngành SP âm nhạc, SP mỹ thuật liên kết với Trường ĐH Sài Gòn;

+ Ngành GD thể chất liên kết với Trường ĐHSP TDTT TP.HCM;

+ Các ngành cao đẳng quản trị văn phòng, thư ký văn phòng, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang – hệ cao đẳng liên kết với Trường CĐSP Thừa Thiên – Huế.

4. Ngày thi, khối thi, xét tuyển:

– Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Riêng ngày thi các môn năng khiếu (âm nhạc, mỹ thuật, mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục thể chất, thiết kế đồ họa và thiết kế thời trang) trường sẽ thông báo khi thí sinh đến trường dự thi các môn văn hóa;

– Điểm xét tuyển theo ngành học.

Lưu ý: các ngành trình độ cao đẳng không tổ chức thi riêng, thí sinh thi trực tiếp tại trường theo kỳ thi chung của Bộ GD-ĐT hoặc lấy kết quả thi vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển nguyện vọng 2, 3.

5. Chỗ ở ký túc xá: 5.000 chỗ cho năm học 2012-2013.

 

Điểm chuẩn 2012 ĐH An Giang: đang cập nhật…